Người theo dõi

Thứ Năm, 18 tháng 4, 2019

MÁY ĐO ĐỘ ĐỤC CẦM TAY

MÁY ĐO ĐỘ ĐỤC CẦM TAY  MODEL 2100Q

Hiệu chuẩn và kiểm chuẩn dễ dàng
Máy đo độ đục cầm tay Hach 2100Q và 2100Q IS giúp bạn tự tin với việc đo đạc luôn đúng mọi lúc. Màn hình hiển thị hướng dẫn từng bước trong việc hiệu chuẩn và kiểm chuẩn máy giúp tiết kiệm thời gian và đảm bảo sự chính xác. Với giao diện dễ dàng thực hiện theo, không cần các hướng dẫn phức tạp để thực hiện các bước hiệu chuẩn. Single-standard RapidCal™ là dung dịch hiệu chuẩn sử dụng như một giải pháp đơn giản khi đo đạc độ đục ở mức thấp

Chính xác đối với mẫu có tốc độ lắng nhanh
Máy Hach 2100Q kết hợp sáng kiến chế độ đo khi độ đục mẫu lắng nhanh chóng -Rapidly Settling Turbidity™ để có thể đo chính xác với độ lặp lại cao với những mẫu có đặc điểm này. Thuật toán dành riêng cho chế độ này tính toán độ đục dựa vào các giá trị đọc tự động liên tiếp loại trừ sự dao động và sự ước tính.

MÁY ĐO ĐỘ ĐỤC CẦM TAY 2100Q
Hệ thống quang học dùng cho đo tại hiện trường chính xác
Hệ thống quang với hai bộ dò để bù trừ màu trong mẫu, dao động ánh sáng và ánh sáng lạc, giúp cho người phân tích thực hiện ở mức độ phòng thử nghiệm trên các mẫu có thang đo rộng, ngay cả dưới các điều kiện vị trí khó khăn.
Có hai model dùng cho yêu cầu chuyên biệt
• 2100Q Turbidimeter—tuân thủ tiêu chuẩn thiết kế USEPA Method 180.1.
• 2100Q IS Turbidimeter— tuân thủ tiêu chuẩn thiết kế ISO 7027 design criteria.

Màn hình hiển thị máy đo độ đục cầm tay 2100Q
Chế độ Rapidly Settling Turbidity™ (RST)
Theo yêu cầu của khách hàng, Hach đã phát triển một giải pháp mới để làm giảm tính không chắc chắn gây ra bởi sự thay đổi giá trị đọc độ đục liên tục khi mà mẫu có tốc độ lắng nhanh. Chế độ đọc của máy 2100Q’s RST sử dụng thuật toán riêng để tính toán ngược và liên tục cập nhật các giá trị của độ đục tới 1 điểm trong thời gian mẫu bắt đầu lắng xuống được dựa trên khuynh hướng tích lũy của các giá trị đo được. Những kết quả này sẽ chuẩn xác hơn và có tính lặp lại hơn những giá trị thu được từ kỹ thuật đo truyến thống, như là cách lấy giá trị trung bình.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Phương pháp đo
Sự xác định độ đục tỉ lệ sử dụng tín hiệu ánh sáng tán xạ nephelo (90°) so với tín hiệu tán xạ ánh sáng truyền thẳng
Tiêu chuẩn
2100Q : đáp ứng EPA Method 180.1 2100Q IS :đáp ứng ISO 7027
Nguồn đèn
2100Q: đèn sợi tóc Tungsten
2100Q IS: đèn phân cực phát quang (LED) @ 860 nm
Thang đo
0 đến 1000 NTU (FNU)
Độ chuẩn xác
±2% giá trị đọc cộng với ánh sáng lạc từ 0 đến 1000 NTU
Độ lặp lại
±1% giá trị đọc hoặc 0.01 NTU (FNU), chọn cái tốt hơn
Độ phân giải
0.01 NTU trên thang đo thấp nhất
Ánh sáng lạc
<0.02 NTU (FNU)
Trung bình tín hiệu
Có thể chọn mở/tắt (on/off)
Bộ dò
Tế bào quang điện Silicon
Chế độ đọc (người sử dụng lựa chọn)
Bình thường- Normal (nhấn để đọc)
Trung bình tín hiệu-Signal Averaging
Độ đục lắng nhanh- Rapidly Settling Turbidity
Ghi dữ liệu
500 điêm
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ: 0 đến 50°C (32 đến 122°F)
Độ ẩm tương đối: 0 đến 90% @ 30°C, 0 đến 80% @ 40°C, 0 đến 70% @ 50°C, không điểm sương
Điều kiện bảo quản
-40 đến 60°C (-40 đến 140°F), chỉ với máy
Ngôn ngữ
Anh, Pháp, Đức, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha, Bungari, Trung Quốc, Cộng hòa Czech, Hà Lan, Đan Mạch, Phần Lan, Hy Lạp, Hungari, Nhật, Ba Lan, Hàn, Ý, Nga, Slevenia, Thụy Điển, Thổ Nhĩ Kì,
Giao tiếp
Ngõ USB
Chuẩn an toàn
IP67 (ngoại trừ nắp đậy, bộ phận gắn pin)
Cấp bảo vệ
Cấp nguồn: Class II
Chứng nhận
CE
Mẫu yêu cầu
15 mL (0.3 oz.)
Cốc mẫu
60 x 25 mm (2.36 x 1 in.) thủy tinh borosilicate với nắp vặn
Kích thước
22.9 x 10.7 x 7.7 cm (9.0 x4.2 x 3.0 in.)
Khối lượng
527 g (1.16 lb) không có pin
618 g (1.36 lb) với 4 pin AA alkaline
Bảo hành
1 năm

MÁY ĐO ĐỘ ĐỤC CẦM TAY 2100Q TẠI HIỆN TRƯỜNG
Liên hệ:
Mr. Nguyễn Thủy Thạch
HP: 0906 876799
Email: thạch.nguyen@thiviet.com




Phản ứng:

0 nhận xét:

Đăng nhận xét