Người theo dõi

Thứ Tư, 10 tháng 4, 2019

MÁY SO MÀU CẦM TAY DR900

Ứng dụng trong các lính vực

  • Nước uống
  • Nước thải
  • Nước công nghiệp

Thử nghiệm nước đơn giản nhất và nhanh chống nhất cho hầu hết các nhu cầu đo đạc ngoài hiện trường Máy đo cầm tay DR900 cho phép thực hiện hầu hết các test thông dụng một cách nhanh chóng và dễ dàng. Máy chống thấm nước, chống bụi và có thể dùng ngoài hiện trường. Với màn hình giao diện trực quan, khả năng truyền dữ liệu dễ dàng và khả năng thực hiện đến 90 phương pháp thử nghiệm nước thông dụng nhất, máy DR900 giúp giảm bớt các khó khăn trong việc thực hiện các thử nghiệm nước trong môi trường khắc nghiệt.
Máy so màu cầm tay DR900
Máy so màu cầm tay DR900
Đo ngoài hiện trường luôn sẵn sàng trong mọi cách có thể. Máy cầm tay có cấu tạo rắn chắc không bị thấm nước và chống bụi. Chống sốc và đã được kiểm nghiệm chất lượng đảm bảo ngay cả khi làm rớt máy trong khi thao tác.

Đáp ứng nhu cầu trọng tâm bạn cần. Máy cầm tay duy nhất có sẵn đến 90 phương pháp cho các chỉ tiêu thông dụng
Máy so màu DR900
Máy so màu cầm tay DR900
Thông số kỹ thuật:
MÁY SO MÀU CM TAY ĐO CÁC CH TIÊU NUC
MODEL DR/900.Hãng cung cấp : HACH-USA
Nước sản xuất : Trung quốc
Chương trình Đo 90 thông số cơ bản của nước
Nguồn đèn : LED
Bước sóng : 420nm , 520nm , 560nm , 610nm
Chọn bước sóng tự động dựa vào chương trình đo
Chế độ đọc : Nồng độ(mg/l,..) ,độ hấp thu(Abs), độ truyền suốt (T%)
Bộ nhớ lưu trữ 10 chương trình do người sử dụng lập,và nhớ hơn  
500 phép đo tại hiện trường
Cổng giao tiếp USB , có thể tải dữ liệu hay update mới
Hiển thị màn hình tinh thể lỏng với đèn nền : 240x160 pixel
Chống vô nước , chống bụi theo tiêu chuẩn bảo vệ : IP67
Nguồn điện : 4 Pin AA
Kích thước : 231mm x 96mm x 48mm
Máy bao gồm : 2 cốc đo có vạch chia 10-20-25ml,
Hai cốc nhựa tròn 10mL , Adapter cốc đo cho ống đo COD,4 PIN 1,5V,
tài liệu hướng dẫn sử dụng Máy và CDROM hướng dẩn các phương pháp đo
Máy HACH DR900 đo ngoài hiện trường
Các chỉ tiêu thông số mà máy có thể đo được:
1/ Ammonia thang đo 0 - 50 mg/l
2/ Chlorine tự do thang đo 0.02 - 2.00 mg/l
3/ Chrom 6 thang đo 0.010 - 0.700 mg/l
4/ COD thang đo 0 - 15.000 mg/l ( cần thêm Bếp phá mẫu RB200 )
5/ Copper thang đo 0.04 - 5.00 mg/l
6/ Cyanide thang đo 0.002 - 0.240 mg/l
7/ Flouride thang đo 0.02 - 2.00 mg/l
8/ Độ cứng thang đo 0.05 - 4.00 mg/l
9/ Sắt tổng thang đo 0.02 - 3.00 mg/l
10/Manganese thang đo 0.006 - 0.700 mg/l
11/ Nitrate thang đo 0.1 - 30 mg/l
12/ Nitrite thang đo 0.002 - 0.300 mg/l
13/ Nito tổng thang đo 0.5 - 25.0 mg/l ( cần thêm Bếp phá mẫu RB200 ) 
14/ Ozone thang đo 0.01 - 1.50 mg/l
15/ Phospho thang đo 0.02 - 2.50 mg/l
16/ Phospho tổng thang đo 0.06 - 100.0 mg/l ( cần thêm Bếp phá mẫu RB200 ) 
17/ Silica thang đo 0.010 - 1.600 mg/l
18/ Sulfate thang đo 2 - 70 mg/l
19/ Zinc thang đo 0.01 - 3.00 mg/l
20/ Nhôm thang đo 0.008 - 0.800 mg/l 

Liên hệ
Mr. Thạch - 0906 876799
Email: thach.nguyen@thiviet.com


Phản ứng:

0 nhận xét:

Đăng nhận xét