Người theo dõi

SẢN PHẨM

1/ MÁY SO MÀU CẦM TAY DR900 ĐO ĐA CHỈ TIÊU NƯỚC
Ứng dụng trong các lính vực

  • Nước uống
  • Nước thải
  • Nước công nghiệp
Thử nghiệm nước đơn giản nhất và nhanh chống nhất cho hầu hết các nhu cầu đo đạc ngoài hiện trường Máy đo cầm tay DR900 cho phép thực hiện hầu hết các test thông dụng một cách nhanh chóng và dễ dàng. Máy chống thấm nước, chống bụi và có thể dùng ngoài hiện trường. Với màn hình giao diện trực quan, khả năng truyền dữ liệu dễ dàng và khả năng thực hiện đến 90 phương pháp thử nghiệm nước thông dụng nhất, máy DR900 giúp giảm bớt các khó khăn trong việc thực hiện các thử nghiệm nước trong môi trường khắc nghiệt.
Máy so màu cầm tay DR900
Máy so màu cầm tay DR900
Đo ngoài hiện trường luôn sẵn sàng trong mọi cách có thể. Máy cầm tay có cấu tạo rắn chắc không bị thấm nước và chống bụi. Chống sốc và đã được kiểm nghiệm chất lượng đảm bảo ngay cả khi làm rớt máy trong khi thao tác.

Đáp ứng nhu cầu trọng tâm bạn cần. Máy cầm tay duy nhất có sẵn đến 90 phương pháp cho các chỉ tiêu thông dụng
Máy so màu DR900
Máy so màu cầm tay DR900
Thông số kỹ thuật:
MÁY SO MÀU CM TAY ĐO CÁC CH TIÊU NUC
MODEL DR/900.Hãng cung cấp : HACH-USA
Nước sản xuất : Trung quốc
Chương trình Đo 90 thông số cơ bản của nước
Nguồn đèn : LED
Bước sóng : 420nm , 520nm , 560nm , 610nm
Chọn bước sóng tự động dựa vào chương trình đo
Chế độ đọc : Nồng độ(mg/l,..) ,độ hấp thu(Abs), độ truyền suốt (T%)
Bộ nhớ lưu trữ 10 chương trình do người sử dụng lập,và nhớ hơn  
500 phép đo tại hiện trường
Cổng giao tiếp USB , có thể tải dữ liệu hay update mới
Hiển thị màn hình tinh thể lỏng với đèn nền : 240x160 pixel
Chống vô nước , chống bụi theo tiêu chuẩn bảo vệ : IP67
Nguồn điện : 4 Pin AA
Kích thước : 231mm x 96mm x 48mm
Máy bao gồm : 2 cốc đo có vạch chia 10-20-25ml,
Hai cốc nhựa tròn 10mL , Adapter cốc đo cho ống đo COD,4 PIN 1,5V,
tài liệu hướng dẫn sử dụng Máy và CDROM hướng dẩn các phương pháp đo
Máy HACH DR900 đo ngoài hiện trường
Các chỉ tiêu thông số mà máy có thể đo được:
1/ Ammonia thang đo 0 - 50 mg/l
2/ Chlorine tự do thang đo 0.02 - 2.00 mg/l
3/ Chrom 6 thang đo 0.010 - 0.700 mg/l
4/ COD thang đo 0 - 15.000 mg/l ( cần thêm Bếp phá mẫu RB200 )
5/ Copper thang đo 0.04 - 5.00 mg/l
6/ Cyanide thang đo 0.002 - 0.240 mg/l
7/ Flouride thang đo 0.02 - 2.00 mg/l
8/ Độ cứng thang đo 0.05 - 4.00 mg/l
9/ Sắt tổng thang đo 0.02 - 3.00 mg/l
10/Manganese thang đo 0.006 - 0.700 mg/l
11/ Nitrate thang đo 0.1 - 30 mg/l
12/ Nitrite thang đo 0.002 - 0.300 mg/l
13/ Nito tổng thang đo 0.5 - 25.0 mg/l ( cần thêm Bếp phá mẫu RB200 )
14/ Ozone thang đo 0.01 - 1.50 mg/l
15/ Phospho thang đo 0.02 - 2.50 mg/l
16/ Phospho tổng thang đo 0.06 - 100.0 mg/l ( cần thêm Bếp phá mẫu RB200 )
17/ Silica thang đo 0.010 - 1.600 mg/l
18/ Sulfate thang đo 2 - 70 mg/l
19/ Zinc thang đo 0.01 - 3.00 mg/l
20/ Nhôm thang đo 0.008 - 0.800 mg/l
...v.v...

Liên hệ
Mr. Thạch - 0906 876799
Email: thach.nguyen@thiviet.com

2/ MÁY QUANG PHỔ PHÂN TÍCH NƯỚC PHÒNG THÍ NGHIỆM DR3900
Máy quang phổ phân tích nước model DR3900 được ứng dụng rộng rãi cho các lính vực sau:
  • Đồ uống giải khát
  • Nước uống
  • Nước thải
  • Thực phẩm
  • Công nghiệp
Ngăn ngừa các sai số đo đạc…một cách đơn giản hơn
Công nghệ được chứng minh mà Hach đem đến vượt hơn mong đợi của bạn. Được cài đặt sẵn các phương pháp phân tích nước bên trong máy, DR3900 sẽ cho kết quả chính xác với việc thực hiện phân tích đơn giản hơn.
Máy Quang Phổ DR3900
Quy trình phân tích được hướng dẫn chi tiết. Máy DR 3900 sẽ hướng dẫn bạn từng bước phân tích giống như sử dụng thiết bị định vị GPS, nhờ vậy bạn sẽ có được kết quả chính xác ở mọi lúc.
Loại trừ các giá trị đọc sai. Vết trầy xước, thiếu sót hoặc thủy tinh bẩn không còn là vấn đề khi máy lấy 10 giá trị đọc và loại bỏ các giá trị sai lệch lớn.

Kết nối linh hoạt
Máy DR 3900 có 1 cổng ethernet và 3 cổng USB để dễ dàng kết nối vào máy tính của bạn và được lập trình có thể giao diện của Hach WIMSTM hay bất kì hệ thống LIMS.
Máy quang phổ phân tích nước Dr3900
Thông số kỹ thuật của máy
MÁY QUANG PHỔ PHÂN TÍCH NƯỚC PHÒNG THÍ NGHIỆM
Model : DR3900.HACH-USA
Nước sản xuất : Đức
Chế đo đo : Độ hấp thu , truyền quang , nồng độ
Sẳn có 240 chương trình đo nước do nhà sản xuất cài đặt trước
Bộ nhớ lưu trữ 2000 giá trị đo (kết quả đo , ngày,thời gian, số thứ tự mẫu
tên người sử dụng)
Bộ nhớ dành sẳn 100 chương trình cho người sử dụng tự lập
Màn hình tinh thể lòng: TFT WVGA , 800 x 480 pixels
Máy có thể nhận dạng tự động cốc mẫu bằng mã vạch
Lựa chọn bước sóng: tự động
Hiệu chuẩn bước sóng: tự động
Quét phổ với độ phân giải 1nm
Bước sóng : 320 - 1100 nm
Độ chính xác : 1,5 nm. Độ phân giải : 1nm. Độ rộng khe phổ : 5nm 
Bảo hành 1 năm
Thang đo quang học : ± 3 Abs
Có thể download dữ liệu qua cổng USB và  Ethernet
Buồng đo mẫu tương thích với các cuvet : vuông 10mm , 50mm , 1 inch
cốc đo tròn 13mm và 16mm ,1 inch
Kích thước :151 mm x 350 mm x 255 mm ., Khối lượng : 4,200kg
Nguồn điện : 110 - 240 Vac
Kèm theo các phụ kiện sau :
Cốc đo mẫu 1 inch vuông
Adapter cho cốc đo  vuông , tròn 1 inch , và cốc vuông 1cm
Tấm phủ chống bụi
Adapter nguồn AC/DC
Tài liệu hướng dẫn sử dụng máy
CDROM các phương pháp đo khác nhau (bản copy)
Hướng dẫn sử dụng máy quang phổ Dr3900

Các chỉ tiêu thông dụng mà máy quang phổ có thể đo được:
1/ Ammonia thang đo 0 - 50 mg/l
2/ Chlorine tự do thang đo 0.02 - 2.00 mg/l
3/ Chrom 6 thang đo 0.010 - 0.700 mg/l
4/ COD thang đo 0 - 15.000 mg/l ( cần thêm Bếp phá mẫu RB200 )
5/ Copper thang đo 0.04 - 5.00 mg/l
6/ Cyanide thang đo 0.002 - 0.240 mg/l
7/ Flouride thang đo 0.02 - 2.00 mg/l
8/ Độ cứng thang đo 0.05 - 4.00 mg/l
9/ Sắt tổng thang đo 0.02 - 3.00 mg/l
10/Manganese thang đo 0.006 - 0.700 mg/l
11/ Nitrate thang đo 0.1 - 30 mg/l
12/ Nitrite thang đo 0.002 - 0.300 mg/l
13/ Nito tổng thang đo 0.5 - 25.0 mg/l ( cần thêm Bếp phá mẫu RB200 )
14/ Ozone thang đo 0.01 - 1.50 mg/l
15/ Phospho thang đo 0.02 - 2.50 mg/l
16/ Phospho tổng thang đo 0.06 - 100.0 mg/l ( cần thêm Bếp phá mẫu RB200 )
17/ Silica thang đo 0.010 - 1.600 mg/l
18/ Sulfate thang đo 2 - 70 mg/l
19/ Zinc thang đo 0.01 - 3.00 mg/l
20/ Nhôm thang đo 0.008 - 0.800 mg/l
...v.v...

Liên hệ
Mr. Thạch - 0906 876799
Email: thach.nguyen@thiviet.com


Máy quang phổ tử ngoại khả kiến DR6000 được ứng dụng trong các lĩnh vực sau: 

  Nước ăn uống
  Nước công nghiệp
  Dược
   Điện
  Nước thải
Máy quang phổ phòng thí nghiệm cao cấp nhất
Với khả năng đo trong dải phổ tử ngoại-khả kiến, trên 250 phương pháp được lập trình sẵn kể cả các chương trình thí nghiệm được sử dụng phổ biến nhất, các bước thực hiện được hướng dẫn và phần mềm đảm bảo chất lượng được tích hợp, máy quang phổ tử ngoại khả kiến DR6000 đảm bảo cho bạn sẵn sàng để thực hiện trọn vẹn các nhu cầu phân tích nước

                  Các nhu cầu phân tích nước của bạn, tất cả đều có trong máy quang phổ
DR 6000 có các phương pháp thí nghiệm được lập trình sẵn nhiều nhất với tốc độ quét sóng cao trong dải phổ khả kiến và tử ngoại.
Các phụ kiện phục vụ các thí nghiệm với thể tích lớn và yêu cầu độ chuẩn xác cao
Bộ phận chạy quay chuyển mẫu cho phép thực hiện tuần tự 7 phép đo. Sipper Module, thiết bị kiểm soát hệ thống phân phối mẫu giúp tăng độ chính xác nhờ các đặc tính quang học không bị thay đổi.

                  Hướng dẫn từng bước thí nghiệm và loại trừ các giá trị đọc bị sai 

Máy quang phổ DR6000
Máy quang phổ tử ngoại khả kiến DR6000
           DR 6000, khi sử dụng với ống thuốc thử TNTplus® sẽ cho các kết quả chính xác             mà bạn cần bằng cách hướng dẫn bạn từng bước thực hiện theo quy trình phân tích.           Với TNTplus máy đọc 10 giá trị và loại trừ các giá trị bị sai lệch, đánh dấu vị trí bị            trầy xước, vết bám bẩn và vết nứt không còn là vấn đề bận tâm.

Thông số kỹ thuật của máy:
MÁY QUANG PHỔ TỬ NGOẠI KHẢ KIẾN 
Model DR6000.Hãng cung cấp : HACH - USA
Nước sản xuất : Đức
Chế đo đo : Độ hấp thu , truyền quang , nồng độ, Quét phổ, đo động học,
chế độ đo đa bước sóng….
Sẳn có hơn  250 chương trình đo nước do nhà sản xuất cài đặt trước
Bộ nhớ lưu trữ 5000 giá trị đo (kết quả đo , ngày,thời gian, số thứ tự mẫu
tên người sử dụng)
Bộ nhớ dành sẳn 200 chương trình cho người sử dụng tự lập
Nguồn đèn: Halogen (VIS), Deuterium (UV)
Màn hình tinh thể lòng: TFT WVGA ,7 inch màu
Máy có thể nhận dạng tự động cốc mẫu bằng mã vạch
Lựa chọn bước sóng: tự động
Hiệu chuẩn bước sóng: tự động
Quét phổ với độ phân giải 0.1 nm
Bước sóng : 190 - 1100 nm
Độ chính xác : 1 nm
Độ phân giải : 0.1 nm
Độ rộng khe phổ : 2nm
Thang đo quang học : ± 3 Abs
Có thể download dữ liệu qua cổng USB và  Ethernet
Buồng đo mẫu tương thích với các cuvet : vuông 10mm , 20, mm, 30mm, 
50 mm, 1 inch tròn ,cốc đo tròn 13mm và 16mm ,1 inch vuông
Kích thước :215 x 500 x460 mm ., Khối lượng : 11 kg
Nguồn điện : 110 - 240 Vac
Kèm theo các phụ kiện sau :
Cốc đo mẫu 1 inch vuông
Adapter cho cốc đo  vuông 1 inch , và 10mm , 20, mm, 30mm,
50 mm, 1 inch tròn ,cốc đo tròn 13mm và 16mm
Tấm phủ máy
Dây nguồn
Tài liệu hướng dẫn sử dụng máy
CDROM các phương pháp đo khác nhau (bản copy)

Máy quang phổ UV/VIS DR6000
Liên hệ:
Mr. Nguyễn Thủy Thạch
HP: 0906 876 799
Email: thạch.nguyen@thiviet.com

0 nhận xét:

Đăng nhận xét