Người theo dõi

SẢN PHẨM

1/ MÁY SO MÀU CẦM TAY DR900 ĐO ĐA CHỈ TIÊU NƯỚC
Ứng dụng trong các lính vực

  • Nước uống
  • Nước thải
  • Nước công nghiệp
Thử nghiệm nước đơn giản nhất và nhanh chống nhất cho hầu hết các nhu cầu đo đạc ngoài hiện trường Máy đo cầm tay DR900 cho phép thực hiện hầu hết các test thông dụng một cách nhanh chóng và dễ dàng. Máy chống thấm nước, chống bụi và có thể dùng ngoài hiện trường. Với màn hình giao diện trực quan, khả năng truyền dữ liệu dễ dàng và khả năng thực hiện đến 90 phương pháp thử nghiệm nước thông dụng nhất, máy DR900 giúp giảm bớt các khó khăn trong việc thực hiện các thử nghiệm nước trong môi trường khắc nghiệt.
Máy so màu cầm tay DR900
Máy so màu cầm tay DR900
Đo ngoài hiện trường luôn sẵn sàng trong mọi cách có thể. Máy cầm tay có cấu tạo rắn chắc không bị thấm nước và chống bụi. Chống sốc và đã được kiểm nghiệm chất lượng đảm bảo ngay cả khi làm rớt máy trong khi thao tác.

Đáp ứng nhu cầu trọng tâm bạn cần. Máy cầm tay duy nhất có sẵn đến 90 phương pháp cho các chỉ tiêu thông dụng
Máy so màu DR900
Máy so màu cầm tay DR900
Thông số kỹ thuật:
MÁY SO MÀU CM TAY ĐO CÁC CH TIÊU NUC
MODEL DR/900.Hãng cung cấp : HACH-USA
Nước sản xuất : Trung quốc
Chương trình Đo 90 thông số cơ bản của nước
Nguồn đèn : LED
Bước sóng : 420nm , 520nm , 560nm , 610nm
Chọn bước sóng tự động dựa vào chương trình đo
Chế độ đọc : Nồng độ(mg/l,..) ,độ hấp thu(Abs), độ truyền suốt (T%)
Bộ nhớ lưu trữ 10 chương trình do người sử dụng lập,và nhớ hơn  
500 phép đo tại hiện trường
Cổng giao tiếp USB , có thể tải dữ liệu hay update mới
Hiển thị màn hình tinh thể lỏng với đèn nền : 240x160 pixel
Chống vô nước , chống bụi theo tiêu chuẩn bảo vệ : IP67
Nguồn điện : 4 Pin AA
Kích thước : 231mm x 96mm x 48mm
Máy bao gồm : 2 cốc đo có vạch chia 10-20-25ml,
Hai cốc nhựa tròn 10mL , Adapter cốc đo cho ống đo COD,4 PIN 1,5V,
tài liệu hướng dẫn sử dụng Máy và CDROM hướng dẩn các phương pháp đo
Máy HACH DR900 đo ngoài hiện trường
Các chỉ tiêu thông số mà máy có thể đo được:
1/ Ammonia thang đo 0 - 50 mg/l
2/ Chlorine tự do thang đo 0.02 - 2.00 mg/l
3/ Chrom 6 thang đo 0.010 - 0.700 mg/l
4/ COD thang đo 0 - 15.000 mg/l ( cần thêm Bếp phá mẫu RB200 )
5/ Copper thang đo 0.04 - 5.00 mg/l
6/ Cyanide thang đo 0.002 - 0.240 mg/l
7/ Flouride thang đo 0.02 - 2.00 mg/l
8/ Độ cứng thang đo 0.05 - 4.00 mg/l
9/ Sắt tổng thang đo 0.02 - 3.00 mg/l
10/Manganese thang đo 0.006 - 0.700 mg/l
11/ Nitrate thang đo 0.1 - 30 mg/l
12/ Nitrite thang đo 0.002 - 0.300 mg/l
13/ Nito tổng thang đo 0.5 - 25.0 mg/l ( cần thêm Bếp phá mẫu RB200 )
14/ Ozone thang đo 0.01 - 1.50 mg/l
15/ Phospho thang đo 0.02 - 2.50 mg/l
16/ Phospho tổng thang đo 0.06 - 100.0 mg/l ( cần thêm Bếp phá mẫu RB200 )
17/ Silica thang đo 0.010 - 1.600 mg/l
18/ Sulfate thang đo 2 - 70 mg/l
19/ Zinc thang đo 0.01 - 3.00 mg/l
20/ Nhôm thang đo 0.008 - 0.800 mg/l
...v.v...

Liên hệ
Mr. Thạch - 0906 876799
Email: thach.nguyen@thiviet.com

2/ MÁY QUANG PHỔ PHÂN TÍCH NƯỚC PHÒNG THÍ NGHIỆM DR3900
Máy quang phổ phân tích nước model DR3900 được ứng dụng rộng rãi cho các lính vực sau:
  • Đồ uống giải khát
  • Nước uống
  • Nước thải
  • Thực phẩm
  • Công nghiệp
Ngăn ngừa các sai số đo đạc…một cách đơn giản hơn
Công nghệ được chứng minh mà Hach đem đến vượt hơn mong đợi của bạn. Được cài đặt sẵn các phương pháp phân tích nước bên trong máy, DR3900 sẽ cho kết quả chính xác với việc thực hiện phân tích đơn giản hơn.
Máy Quang Phổ DR3900
Quy trình phân tích được hướng dẫn chi tiết. Máy DR 3900 sẽ hướng dẫn bạn từng bước phân tích giống như sử dụng thiết bị định vị GPS, nhờ vậy bạn sẽ có được kết quả chính xác ở mọi lúc.
Loại trừ các giá trị đọc sai. Vết trầy xước, thiếu sót hoặc thủy tinh bẩn không còn là vấn đề khi máy lấy 10 giá trị đọc và loại bỏ các giá trị sai lệch lớn.

Kết nối linh hoạt
Máy DR 3900 có 1 cổng ethernet và 3 cổng USB để dễ dàng kết nối vào máy tính của bạn và được lập trình có thể giao diện của Hach WIMSTM hay bất kì hệ thống LIMS.
Máy quang phổ phân tích nước Dr3900
Thông số kỹ thuật của máy
MÁY QUANG PHỔ PHÂN TÍCH NƯỚC PHÒNG THÍ NGHIỆM
Model : DR3900.HACH-USA
Nước sản xuất : Đức
Chế đo đo : Độ hấp thu , truyền quang , nồng độ
Sẳn có 240 chương trình đo nước do nhà sản xuất cài đặt trước
Bộ nhớ lưu trữ 2000 giá trị đo (kết quả đo , ngày,thời gian, số thứ tự mẫu
tên người sử dụng)
Bộ nhớ dành sẳn 100 chương trình cho người sử dụng tự lập
Màn hình tinh thể lòng: TFT WVGA , 800 x 480 pixels
Máy có thể nhận dạng tự động cốc mẫu bằng mã vạch
Lựa chọn bước sóng: tự động
Hiệu chuẩn bước sóng: tự động
Quét phổ với độ phân giải 1nm
Bước sóng : 320 - 1100 nm
Độ chính xác : 1,5 nm. Độ phân giải : 1nm. Độ rộng khe phổ : 5nm 
Bảo hành 1 năm
Thang đo quang học : ± 3 Abs
Có thể download dữ liệu qua cổng USB và  Ethernet
Buồng đo mẫu tương thích với các cuvet : vuông 10mm , 50mm , 1 inch
cốc đo tròn 13mm và 16mm ,1 inch
Kích thước :151 mm x 350 mm x 255 mm ., Khối lượng : 4,200kg
Nguồn điện : 110 - 240 Vac
Kèm theo các phụ kiện sau :
Cốc đo mẫu 1 inch vuông
Adapter cho cốc đo  vuông , tròn 1 inch , và cốc vuông 1cm
Tấm phủ chống bụi
Adapter nguồn AC/DC
Tài liệu hướng dẫn sử dụng máy
CDROM các phương pháp đo khác nhau (bản copy)
Hướng dẫn sử dụng máy quang phổ Dr3900

Các chỉ tiêu thông dụng mà máy quang phổ có thể đo được:
1/ Ammonia thang đo 0 - 50 mg/l
2/ Chlorine tự do thang đo 0.02 - 2.00 mg/l
3/ Chrom 6 thang đo 0.010 - 0.700 mg/l
4/ COD thang đo 0 - 15.000 mg/l ( cần thêm Bếp phá mẫu RB200 )
5/ Copper thang đo 0.04 - 5.00 mg/l
6/ Cyanide thang đo 0.002 - 0.240 mg/l
7/ Flouride thang đo 0.02 - 2.00 mg/l
8/ Độ cứng thang đo 0.05 - 4.00 mg/l
9/ Sắt tổng thang đo 0.02 - 3.00 mg/l
10/Manganese thang đo 0.006 - 0.700 mg/l
11/ Nitrate thang đo 0.1 - 30 mg/l
12/ Nitrite thang đo 0.002 - 0.300 mg/l
13/ Nito tổng thang đo 0.5 - 25.0 mg/l ( cần thêm Bếp phá mẫu RB200 )
14/ Ozone thang đo 0.01 - 1.50 mg/l
15/ Phospho thang đo 0.02 - 2.50 mg/l
16/ Phospho tổng thang đo 0.06 - 100.0 mg/l ( cần thêm Bếp phá mẫu RB200 )
17/ Silica thang đo 0.010 - 1.600 mg/l
18/ Sulfate thang đo 2 - 70 mg/l
19/ Zinc thang đo 0.01 - 3.00 mg/l
20/ Nhôm thang đo 0.008 - 0.800 mg/l
...v.v...

Liên hệ
Mr. Thạch - 0906 876799
Email: thach.nguyen@thiviet.com


Máy quang phổ tử ngoại khả kiến DR6000 được ứng dụng trong các lĩnh vực sau: 

  Nước ăn uống
  Nước công nghiệp
  Dược
   Điện
  Nước thải
Máy quang phổ phòng thí nghiệm cao cấp nhất
Với khả năng đo trong dải phổ tử ngoại-khả kiến, trên 250 phương pháp được lập trình sẵn kể cả các chương trình thí nghiệm được sử dụng phổ biến nhất, các bước thực hiện được hướng dẫn và phần mềm đảm bảo chất lượng được tích hợp, máy quang phổ tử ngoại khả kiến DR6000 đảm bảo cho bạn sẵn sàng để thực hiện trọn vẹn các nhu cầu phân tích nước

                  Các nhu cầu phân tích nước của bạn, tất cả đều có trong máy quang phổ
DR 6000 có các phương pháp thí nghiệm được lập trình sẵn nhiều nhất với tốc độ quét sóng cao trong dải phổ khả kiến và tử ngoại.
Các phụ kiện phục vụ các thí nghiệm với thể tích lớn và yêu cầu độ chuẩn xác cao
Bộ phận chạy quay chuyển mẫu cho phép thực hiện tuần tự 7 phép đo. Sipper Module, thiết bị kiểm soát hệ thống phân phối mẫu giúp tăng độ chính xác nhờ các đặc tính quang học không bị thay đổi.

                  Hướng dẫn từng bước thí nghiệm và loại trừ các giá trị đọc bị sai 

Máy quang phổ DR6000
Máy quang phổ tử ngoại khả kiến DR6000
           DR 6000, khi sử dụng với ống thuốc thử TNTplus® sẽ cho các kết quả chính xác             mà bạn cần bằng cách hướng dẫn bạn từng bước thực hiện theo quy trình phân tích.           Với TNTplus máy đọc 10 giá trị và loại trừ các giá trị bị sai lệch, đánh dấu vị trí bị            trầy xước, vết bám bẩn và vết nứt không còn là vấn đề bận tâm.

Thông số kỹ thuật của máy:
MÁY QUANG PHỔ TỬ NGOẠI KHẢ KIẾN 
Model DR6000.Hãng cung cấp : HACH - USA
Nước sản xuất : Đức
Chế đo đo : Độ hấp thu , truyền quang , nồng độ, Quét phổ, đo động học,
chế độ đo đa bước sóng….
Sẳn có hơn  250 chương trình đo nước do nhà sản xuất cài đặt trước
Bộ nhớ lưu trữ 5000 giá trị đo (kết quả đo , ngày,thời gian, số thứ tự mẫu
tên người sử dụng)
Bộ nhớ dành sẳn 200 chương trình cho người sử dụng tự lập
Nguồn đèn: Halogen (VIS), Deuterium (UV)
Màn hình tinh thể lòng: TFT WVGA ,7 inch màu
Máy có thể nhận dạng tự động cốc mẫu bằng mã vạch
Lựa chọn bước sóng: tự động
Hiệu chuẩn bước sóng: tự động
Quét phổ với độ phân giải 0.1 nm
Bước sóng : 190 - 1100 nm
Độ chính xác : 1 nm
Độ phân giải : 0.1 nm
Độ rộng khe phổ : 2nm
Thang đo quang học : ± 3 Abs
Có thể download dữ liệu qua cổng USB và  Ethernet
Buồng đo mẫu tương thích với các cuvet : vuông 10mm , 20, mm, 30mm, 
50 mm, 1 inch tròn ,cốc đo tròn 13mm và 16mm ,1 inch vuông
Kích thước :215 x 500 x460 mm ., Khối lượng : 11 kg
Nguồn điện : 110 - 240 Vac
Kèm theo các phụ kiện sau :
Cốc đo mẫu 1 inch vuông
Adapter cho cốc đo  vuông 1 inch , và 10mm , 20, mm, 30mm,
50 mm, 1 inch tròn ,cốc đo tròn 13mm và 16mm
Tấm phủ máy
Dây nguồn
Tài liệu hướng dẫn sử dụng máy
CDROM các phương pháp đo khác nhau (bản copy)

Máy quang phổ UV/VIS DR6000
Liên hệ:
Mr. Nguyễn Thủy Thạch
HP: 0906 876 799
Email: thạch.nguyen@thiviet.com

MÁY ĐO ĐỘ ĐỤC CẦM TAY  MODEL 2100Q

Hiệu chuẩn và kiểm chuẩn dễ dàng
Máy đo độ đục cầm tay Hach 2100Q và 2100Q IS giúp bạn tự tin với việc đo đạc luôn đúng mọi lúc. Màn hình hiển thị hướng dẫn từng bước trong việc hiệu chuẩn và kiểm chuẩn máy giúp tiết kiệm thời gian và đảm bảo sự chính xác. Với giao diện dễ dàng thực hiện theo, không cần các hướng dẫn phức tạp để thực hiện các bước hiệu chuẩn. Single-standard RapidCal™ là dung dịch hiệu chuẩn sử dụng như một giải pháp đơn giản khi đo đạc độ đục ở mức thấp

Chính xác đối với mẫu có tốc độ lắng nhanh
Máy Hach 2100Q kết hợp sáng kiến chế độ đo khi độ đục mẫu lắng nhanh chóng -Rapidly Settling Turbidity™ để có thể đo chính xác với độ lặp lại cao với những mẫu có đặc điểm này. Thuật toán dành riêng cho chế độ này tính toán độ đục dựa vào các giá trị đọc tự động liên tiếp loại trừ sự dao động và sự ước tính.
MÁY ĐO ĐỘ ĐỤC CẦM TAY 2100Q
Hệ thống quang học dùng cho đo tại hiện trường chính xác
Hệ thống quang với hai bộ dò để bù trừ màu trong mẫu, dao động ánh sáng và ánh sáng lạc, giúp cho người phân tích thực hiện ở mức độ phòng thử nghiệm trên các mẫu có thang đo rộng, ngay cả dưới các điều kiện vị trí khó khăn.
Có hai model dùng cho yêu cầu chuyên biệt
• 2100Q Turbidimeter—tuân thủ tiêu chuẩn thiết kế USEPA Method 180.1.
• 2100Q IS Turbidimeter— tuân thủ tiêu chuẩn thiết kế ISO 7027 design criteria.

Màn hình hiển thị máy đo độ đục cầm tay 2100Q
Chế độ Rapidly Settling Turbidity™ (RST)
Theo yêu cầu của khách hàng, Hach đã phát triển một giải pháp mới để làm giảm tính không chắc chắn gây ra bởi sự thay đổi giá trị đọc độ đục liên tục khi mà mẫu có tốc độ lắng nhanh. Chế độ đọc của máy 2100Q’s RST sử dụng thuật toán riêng để tính toán ngược và liên tục cập nhật các giá trị của độ đục tới 1 điểm trong thời gian mẫu bắt đầu lắng xuống được dựa trên khuynh hướng tích lũy của các giá trị đo được. Những kết quả này sẽ chuẩn xác hơn và có tính lặp lại hơn những giá trị thu được từ kỹ thuật đo truyến thống, như là cách lấy giá trị trung bình.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Phương pháp đo
Sự xác định độ đục tỉ lệ sử dụng tín hiệu ánh sáng tán xạ nephelo (90°) so với tín hiệu tán xạ ánh sáng truyền thẳng
Tiêu chuẩn
2100Q : đáp ứng EPA Method 180.1 2100Q IS :đáp ứng ISO 7027
Nguồn đèn
2100Q: đèn sợi tóc Tungsten
2100Q IS: đèn phân cực phát quang (LED) @ 860 nm
Thang đo
0 đến 1000 NTU (FNU)
Độ chuẩn xác
±2% giá trị đọc cộng với ánh sáng lạc từ 0 đến 1000 NTU
Độ lặp lại
±1% giá trị đọc hoặc 0.01 NTU (FNU), chọn cái tốt hơn
Độ phân giải
0.01 NTU trên thang đo thấp nhất
Ánh sáng lạc
<0.02 NTU (FNU)
Trung bình tín hiệu
Có thể chọn mở/tắt (on/off)
Bộ dò
Tế bào quang điện Silicon
Chế độ đọc (người sử dụng lựa chọn)
Bình thường- Normal (nhấn để đọc)
Trung bình tín hiệu-Signal Averaging
Độ đục lắng nhanh- Rapidly Settling Turbidity
Ghi dữ liệu
500 điêm
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ: 0 đến 50°C (32 đến 122°F)
Độ ẩm tương đối: 0 đến 90% @ 30°C, 0 đến 80% @ 40°C, 0 đến 70% @ 50°C, không điểm sương
Điều kiện bảo quản
-40 đến 60°C (-40 đến 140°F), chỉ với máy
Ngôn ngữ
Anh, Pháp, Đức, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha, Bungari, Trung Quốc, Cộng hòa Czech, Hà Lan, Đan Mạch, Phần Lan, Hy Lạp, Hungari, Nhật, Ba Lan, Hàn, Ý, Nga, Slevenia, Thụy Điển, Thổ Nhĩ Kì,
Giao tiếp
Ngõ USB
Chuẩn an toàn
IP67 (ngoại trừ nắp đậy, bộ phận gắn pin)
Cấp bảo vệ
Cấp nguồn: Class II
Chứng nhận
CE
Mẫu yêu cầu
15 mL (0.3 oz.)
Cốc mẫu
60 x 25 mm (2.36 x 1 in.) thủy tinh borosilicate với nắp vặn
Kích thước
22.9 x 10.7 x 7.7 cm (9.0 x4.2 x 3.0 in.)
Khối lượng
527 g (1.16 lb) không có pin
618 g (1.36 lb) với 4 pin AA alkaline
Bảo hành
1 năm

MÁY ĐO ĐỘ ĐỤC CẦM TAY 2100Q TẠI HIỆN TRƯỜNG
Liên hệ:
Mr. Nguyễn Thủy Thạch
HP: 0906 876799
Email: thạch.nguyen@thiviet.com

Thiết bị phản ứng nhiệt Hach DRB 200 là giải pháp đơn giản cho việc phá mẫu chuẩn và đặc biệt. Máy được cài đặt chương trình theo các điều kiện phá mẫu chuẩn và có thể ghi thêm các chương trình phá mẫu khác do người sử dụng thiết lập. Độ lặp lại cao được đảm bảo nhờ vào sự ổn định nhiệt độ của thiết bị. Vận hành một phím cho việc phá mẫu chuẩn giúp máy dễ sử dụng.
BẾP PHÁ MẪU DRB200
Sử dụng dễ dàng và nhanh chóng
Thiết bị phản ứng nhiệt Hach DRB 200 cho phép vận hành với 1 phím duy nhất. Các chương trình theo quy trình phá mẫu của Hach đã được cài đặt sẵn bên trong thiết bị. Và sự nhanh chóng của thiết bị trong phá mẫu- khối nung gia nhiệt từ 20 đến 150°C chỉ trong vòng 10 phút.

An toàn khi vận hành
Khồi nung của thiết bị được cách ly hoàn đếnàn có nghĩa là không thể có trường hợp tiếp xúc da với khối nung xảy ra. Tấm chắn nhiệt độ giúp ngăn ngừa quá nhiệt. Nắp đậy trong suốt và khóa lại giúp ngăn cản việc kiểm tra sớm quá trình phản ứng diễn ra. Và thiết bị sẽ phát ra tín hiệu dạng âm thanh cũng như tự động tắt khi kết thúc chương trình.

Đa năng
Sử dụng DRB 200 để phá mẫu trong phân tích kim loại, phá mẫu trong phân tích chất dinh dưỡng hay các mẫu nuôi cấy sinh học. Kiểm soát nhiệt độ trong thiết bị phản ứng từ 37 đến 165°C với gia số là 1°C. Ngoài các phương pháp phá mẫu lập trình sẵn, có thể sử dụng thiết bị này để lập trình và lưu trữ thêm đến 3 phương pháp thông dụng.

Thích hợp cho hầu hết các kích cỡ ống nghiệm
DRB 200 có thể nung các dung dịch chứa trong ống nghiệm dạng tròn với 2 kích cỡ khác nhau. Giếng đặt ống nhỏ, đường kính 16-mm thích hợp cho các ống Hach COD, UniCell™, ĐếNC, và Test ’N Tube. Giếng đặt ống lớn hơn, đường kính 20-mm được dùng cho các ống phản ứng chuẩn bị mẫu sử dụng Prep Set.

Khối nung kép cho phá mẫu đồng thời
Hai khối nung trong DRB200 cho phép người vận hành kiểm soát độc lập 2 nhiệt độ và thời gian. Sử dụng tùy chọn này để chạy cùng lúc 2 chương trình phá mẫu khác nhau.
*Nhiệt độ phá mẫu và thời gian phụ thuộc vào phương pháp phân tích và thuốc thử sử dụng.
BẾP PHÁ MẪU DRB200 - 2 BLOCKS
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Công suất : 15 ống COD 16mm. ( 1 BLOCK )
Nhiệt độ điều chỉnh : 37oC-165oC
Thời gian có thể cài đặt : 0-480 phút
Độ ổn định : +/-1oC
Hiển thị màn hình tinh thể lỏng 
Chế độ hẹn giờ : tự động tắt hoặc báo tin hiệu âm thanh
Các chương trình cài đặt sẳn :COD,TOC và dành sẳn
bộ nhớ cho người sử dụng lập thêm
Chương trình  COD cài sẳn  : 150oC trong 2h 
Chương trình  TOC cài sẳn  : 105oC trong 2h 
Các chương trình khác  :100oC,105oC,150oC,165oC
trong 30,60,120 phút
Các chương trình người sử dụng cài: Từ 37oC đến 165oC
trong thời gian 1 đến 480 phút
Kích thước : 250 x 145 x 310mm
Nguồn điện : 230Vac

Liên hệ:
Mr. Nguyễn Thủy Thạch
HP: 0906 876799


Hach, nhà sản xuất thiết bị phân tích hàng đầu trong lĩnh vực chất lượng nước đã phát triển một giải pháp điện hóa học đặc biệt cho quá trình kiểm tra chất lượng nước, với nhiều cải tiến giúp giảm thiểu các công việc liên quan đến đo đạc. Thiết kế cho các ứng dụng về nước, điện cực thông minh Hach HQd IntelliCALTM phát hiện các thông số cần kiếm tra, dữ liệu hiệu chuẩn, và phương pháp cài đặt một cách tự động, làm giảm tối thiểu các sai sót và thời gian cài đặt. Những người thông minh thiết kế ra những sản phẩm thông minh để bạn thực hiện các quyết định thông minh.
MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU CẦM TAY VÀ ĐỂ BÀN - HQd
Dễ dàng sử dụng ở mọi hiện trường
Sự đa dạng của các điện cực rugged được tích hợp cho các máy đo cầm tay giúp dễ dàng sử dụng phù hợp với mọi hiện trường. Tất cả các mối nối giữa máy đo và điện cực được làm chắc chắn và không thấm nước. Mối nối được nhận diện rõ bằng các mã màu khác nhau. Thông tin được
hiển thị rõ trên màn hình đèn nền sáng cho những điều kiện ánh sáng yếu. Hiển thị kết quả có thể phóng to để dễ dàng đọc hơn.

Cài đặt đơn giản và nhanh chóng
Cung cấp một danh mục hoàn chỉnh các thông số kiểm tra chất lượng nước và thiết lập máy đo để bàn đơn giản, cung cấp đầy đủ cho nhu cầu phân tích trong phòng thí nghiệm. Giao diện người dùng trực quan với hướng dẫn hiệu chỉnh đảm bảo kết quả chính xác. Với màn hình LCD rộng, rất đơn giản để kết quả hiển thị ngay cả khi đo 2 thông số cùng một lúc.
CÁC LOẠI ĐIỆN CỰC ĐẶC BIỆT "RED-ROD" DÙNG CHO MÁY HQd
CÁC CHỈ TIÊU MÁY HQd ĐO ĐƯỢC 
1/ pH
Thang đo: 0 - 14
Nhiệt độ: 0 - 80oC
Có nhiều loại điện cực pH khác nhau sử dụng cho từng môi trường khác nhau như môi trường nước tinh khiết, nước thải, nước uống hoặc môi trường chất lỏng, thực phẩm ...
ĐIỆN CỰC PHC30101
2/ Độ dẫn điện ( Conductivity )- TDS - Độ mặn
Thang đo:
Conductivity: 0.01µS/cm -  200mS/cm
TDS: 0.0 - 50.000 mg/l
Độ mặn: 0 - 42 ppt
Nhiệt độ: -10 - 110oC
ĐIỆN CỰC CONDUCTIVITY CDC40101
3/ DO - Dissolved Oxygen
Thang đo: 0.05 - 20.00 mg/l ( 0 - 200% )
Nhiệt độ: 0 - 50oC
ĐIỆN CỰC LDO10101
4/ Ammonia - Ammonium
Thang đo: 0.01 - 14.000 mg/l NH3-N
Thang đo: 0.018 - 9.000 mg/l NH4+
Nhiệt độ: 0 - 50oC
ĐIỆN CỰC AMMONIA - ISENH318101
5/ Chloride
Thang đo: 0.1 - 35.500 mg/l Cl-
Nhiệt độ: 0 - 50oC
ĐIỆN CỰC CHLORIDE - ISECL18101
6/ Flouride
Thang đo: 0.01 - 19.000 mg/l F-
Nhiệt độ: 0 - 50oC
ĐIỆN CỰC FLOURIDE - ISEF12101

7/ Nitrate
Thang đo: 0.1 - 14.000 mg/l NO3-N
Nhiệt độ: 0 - 50oC
ĐIỆN CỰC NITRATE - ISENO318101

8/ Sodium
Thang đo: 0.023 - 23.000 mg/l Na+
Nhiệt độ: 0 - 50oC
ĐIỆN CỰC SODIUM - ISENA38101
Máy đo đa chỉ tiêu hiện trường
Model :HQd.HACH-USA
Màn hình hiển thị tinh thể lỏng
Bộ nhớ lưu trữ 500 điểm
Lưu trữ dữ liệu phù hợp theo tiêu chuẩn GLP/ISO
Bù trừ nhiệt độ tự động
Chức năng tự động dừng đọc khi ổn định giá trị hoặc đọc liên tục
MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU HQd CẦM TAY
Chống vô nước theo tiêu chuẩn IP67
Điện cực lưu trữ dữ liệu hiệu chuẩn từ nhà máy
không cần chuẩn khi sử dụng.
Có thể chuyển sang máy mới mà khơng cần hiệu chuẩn lại
Gắn đồng thời hai điện cực
Có thể truyền dữ liệu tới đĩa USB,hoặc máy tính
MÁY ĐO DA CHỈ TIÊU ĐỂ BÀN HQD
Liên hệ:
Mr. Nguyễn Thủy Thạch
Email: thach.nguyen@thiviet.com
HP: 0906 876 799


0 nhận xét:

Đăng nhận xét